Danh sách ủng hộ quỹ Ươm tạo tiềm năng

Đóng

DANH SÁCH

CÁC TẬP THỂ, CÁ NHÂN ỦNG HỘ QUỸ HỖ TRỢ ƯƠM TẠO TIỀM NĂNG CỦA HỌC VIỆN

(Thời điểm 8h00 ngày 06/03/2011)

 

TT

Tậpthể. cá nhân tham gia ủng hộ

Sốtiền
(VNĐ)

I

Các tập thể

 

        1.          

Tổng Côngty 36 BQP

100.000.000

        2.          

Công tyTNHH MTV Bệnh viện phụ sản MêKông

100.000.000

        3.          

Trường PTTHDân lập Thanh Bình

50.000.000

        4.          

Công tyThương mại và Xuất. nhập khẩu Viettel

30.000.000

        5.          

Tổng Côngty 789 BQP

20.000.000

        6.          

Tổng Côngty Đầu tư phát triển nhà và đô thị BQP

20.000.000

        7.          

Công ty CPTư vấn công nghệ và Thiết bị kỹ thuật (TECOTEC)

10.000.000

        8.          

Công ty Cổphần Tư vấn đầu tư và xây dựng Hương Giang

10.000.000

        9.          

Công ty CPXây dựng và Thương mại Phú Cường

10.000.000

      10.        

Công ty CPXây dựng và Phát triển nhà Vạn Xuân

10.000.000

      11.        

Công tyTNHH Thương mại và sản xuất Ngọc Diệp

10.000.000

      12.        

Viện Thiết kế BộQuốc phòng

10.000.000

      13.        

Công tyTNHH Đầu tư và Phát triển thương mại Việt Hưng

5.000.000

      14.        

Công tyTNHH Thương mại TECHNO - Việt Nam

5.000.000

      15.        

Công ty Cổphần Đầu tư và xây lắp Tây hồ

3.000.000

      16.        

Công ty Cổphần Tư vấn đầu tư và Phát triển Công nghệ

10.000.000

      17.        

Công tyTNHH UpViet

2.000.000

      18.        

PhòngĐào tạo

8.000.000

      19.        

Phòng Hậucần

11.111.000

      20.        

Phòng Kỹthuật

15.000.000

      21.        

Phòng Sauđại học

5.000.000

      22.        

PhòngTài chính

10.000.000

      23.        

Ban Quảnlý dự án xây dựng Học viện

10.000.000

      24.        

Viện Côngnghệ Mô phỏng

5.000.000

      25.        

Viện Kỹ thuậtCông trình đặc biệt

10.000.000

      26.        

Trung tâmKỹ thuật Điện tử Tin học

5.000.000

      27.        

Trung tâmCông nghệ Thông tin

2.000.000

      28.        

Cơ sở 2 -Thành phố Hồ Chí Minh

2.100.000

      29.        

Khoa Côngnghệ thông tin

5.000.000

      30.        

Bộ môn Cơhọc vật rắn/Khoa Cơ khí

1.150.000

      31.        

Bộ môn Giacông áp lực/Khoa Cơ khí

300.000

      32.        

Bộ mônNhiệt Thủy khí/Khoa Cơ khí

500.000

      33.        

Bộ mônQuản lý KHCN/Khoa Cơ khí

2.000.000

      34.        

Bộ môn Vậtliệu/Khoa Cơ khí

300.000

      35.        

Bộ môn Cơhọc máy/Khoa Cơ khí

1.000.000

      36.        

Khoa Vũkhí

5.000.000

      37.        

Khoa Hàngkhông Vũ trụ

6.750.000

      38.        

Khoa Vôtuyến điện tử

5.000.000

      39.        

Cáckhóa học viên Khoa Vô tuyến Điện tử

5.000.000

      40.        

Khoa Kỹ thuậtđiều khiển

5.000.000

      41.        

Khoa Quânsự

1.000.000

      42.        

Ban Tuyênhuấn/ Phòng Chính trị

1.000.000

      43.        

Ban Tổ chức/Phòng Chính trị

500.000

      44.        

Trung tâmCơ khí Động lực và Đào tạo nghề lái xe cơ giới

15.000.000

      45.        

Trung tâmKỹ thuật Viễn thông

5.000.000

      46.        

CácNghiên cứu sinh khóa 31 - Khoa Chỉ huy TMKT

5.000.000

      47.        

Côngđoàn và Phụ nữ liên phòng P8. P6. TTCNTT. P12

1.000.000

      48.        

Chi đoànPhòng Thông tin Khoa học Quân sự

500.000

      49.        

Các họcviên Khóa 3

5.000.000

      50.        

Các họcviên Khóa 8

10.000.000

      51.        

Các họcviên Khóa 9

10.000.000

      52.        

Các họcviên Khóa 10

15.000.000

      53.        

Các họcviên Khóa 13 ở lại Học viện

10.000.000

      54.        

Các họcviên lớp Công sự Khóa 13

5.000.000

      55.        

Các họcviên Khóa 14

15.000.000

      56.        

Các họcviên Khóa15

10.000.000

      57.        

Các họcviên Khóa 16

5.000.000

      58.        

Các họcviên Khóa 18

3.000.000

      59.        

Các họcviên Khóa 19 ở lại Học viện

10.000.000

      60.        

Các họcviên ngành Vũ khí - Đạn Khóa 20

5.000.000

      61.        

Các họcviên Khóa 21

10.000.000

      62.        

Các họcviên Khóa 23

19.000.000

      63.        

Các họcviên Khóa 25

5.000.000

      64.        

Các họcviên lớp xe Quân sự Khóa 28

2.000.000

      65.        

Các họcviên lớp Tin học Khóa 30

5.000.000

      66.        

Ngânhàng Thương mại Cổ phần Quân đội - Chi nhánhHoàng Quốc Việt

10.000.000

      67.        

PhòngThông tin Khoa học Quân sự

3.000.000

      68.        

PhòngKhảo thí và đảm bảo chất lượng đào tạo

3.333.000

      69.        

Hệ 5

3.000.000

      70.        

PhòngTàu - Cục KTQC Hải quân

5.000.000

      71.        

Tập thểcán bộ, nhân viên Hệ 5

9.368.000

II.

Các cá nhân

 

      72.        

Đồng chíPhạm Thế Long - Giám đốc Học viện

2.500.000

      73.        

Đồng chíVũ Văn Luận - Chính ủy Học viện

2.000.000

      74.        

Đồng chíTrần Tấn Hùng - Phó Chính ủy Học viện

1.000.000

      75.        

Đồng chíMai Ngọc Tác - PGĐ Học viện

1.000.000

      76.        

Đồng chíNguyễn Công Định - PGĐ Học viện

1.000.000

      77.        

Đồng chíVũ Thanh Hải - PGĐ Học viện

1.000.000

      78.        

Ông ĐặngĐình Dùng - Phó Tổng Giám đốc

Tổng Côngty Đầu tư phát triển nhà và đô thị BQP

5.000.000

      79.        

Đồng chíNguyễn Văn Lập - Nguyên Trưởng ban Cán bộ - HVKTQS

1.000.000

      80.        

Ông AnMạnh Hùng - Con rể đ/c Trần Đình Ngân - Cựugiáo viên Khoa Vũ khí

1.000.000

      81.        

Đồng chíĐoàn Mạnh Hưng - Cựu học viên Khóa 4

1.000.000

      82.        

Đồng chíTrần Kiến Quốc - Cựu học viên Khóa 5

1.000.000

      83.        

Đồng chíNguyễn Hải Giang - Cựu học viên Khóa 9

18.000.000

      84.        

Đồng chíNgô Văn Sơn - Cựu học viên Khóa 10

5.000.000

      85.        

Đồng chíĐào Chí Thành Cựu học viên khóa 10

15.000.000

      86.        

Đồng chíPhan Đăng Sơn - Cựu học viên Khóa 12

5.000.000

      87.        

Đồng chíTrần Mạnh Đức - Cựu học viên Khóa 12

5.000.000

      88.        

Đồng chíNgô Anh Trí - Cựu học viên Khóa 13

5.000.000

      89.        

Đồng chíBùi Anh Tuấn - Cựu học viên Khóa 14

1.000.000

      90.        

Đồng chíBùi Đình Tế - Cựu học viên Khóa 15

20.000.000

      91.        

Đồng chí Nguyễn VănThái - Chủ nhiệm kỹ thuật QK1 - Cựu học viên Khóa 15

10.000.000

      92.        

Đồng chíNguyễn Thanh Bình - Cựu học viên Khóa 17

5.000.000

      93.        

Đồng chíVũ Quang Vinh - Cựu học viên Khóa 22

10.000.000

      94.        

Đồng chíĐoàn Quý Nhật Nam - Cựu học viên Khóa 32

500.000

      95.        

Đồng chíNguyễn Thu Thủy - Học viên Khóa 42

200.000

      96.        

Đồng chíĐàm Thị Tố Nga - Phòng Chính trị

50.000

      97.        

Đồng chíĐỗ Duy Chinh - Phòng Chính trị

100.000

      98.        

Đồng chíĐỗ Ngọc Thanh - Phòng Chính trị

100.000

      99.        

Đồng chíBùi Danh Huy - Phòng Chính trị

50.000

     100.     

Đồng chíBùi Sơn Nam - Phòng Chính trị

300.000

     101.     

Đồng chíCao Minh Tiến - Phòng Chính trị

500.000

     102.     

Đồng chíHoàng Khánh Bình - Phòng Chính trị

100.000

     103.     

Đồng chíHoàng Ngọc Thể - Phòng Chính trị

100.000

     104.     

Đồng chíLê Trung Thành - Phòng Chính trị

50.000

     105.     

Đồng chíNguyễn Minh Giám - Phòng Chính trị

100.000

     106.     

Đồng chíNguyễn Tiến Giáp - Phòng Chính trị

100.000

     107.     

Đồng chíNguyễn Văn Tài - Phòng Chính trị

100.000

     108.     

Đồng chíPhạm Thị Hồng Hải - Phòng Chính trị

100.000

     109.     

Đồng chíPhạm Văn Bái - Phòng Chính trị

100.000

     110.     

Đồng chíTrần Anh Tuấn - Phòng Chính trị

50.000

     111.     

Đồng chíTrần Mạnh Quân - Phòng Chính trị

100.000

     112.     

Đồng chíTrần Nhật Thu - Phòng Chính trị

100.000

     113.     

Đồng chíTrần Thị Hòa - Phòng Chính trị

100.000

     114.     

Đồng chíTrần Văn Kết - Phòng Chính trị

100.000

     115.     

Đồng chíVũ Văn Khiêm - Phòng Chính trị

100.000

     116.     

Đồng chíDương Tử Cường - Phòng Đào tạo

500.000

     117.     

Đồng chíHoàng Trung Kiên - Phòng Đào tạo

200.000

     118.     

Đồng chíLê Minh Thái - Phòng Đào tạo

1.000.000

     119.     

Đồng chíNguyễn Trọng Lưu - Phòng Đào tạo

500.000

     120.     

Đồng chíNguyễn Ngọc Vân - Phòng Hậu cần

500.000

     121.     

Đồng chíNguyễn Duy Hưng- Văn phòng

500.000

     122.     

Đồng chíNguyễn Ngọc Quyến - Văn phòng

500.000

     123.     

Đồng chíPhạm Mạnh Khái - Văn phòng

500.000

     124.     

Đồng chíHồ Quang Huy - Phòng Kỹ thuật

500.000

     125.     

Đồng chíNguyễn Văn Toàn - Phòng Khoa học Công nghệ vàMôi trường

500.000

     126.     

Đồng chíBùi Khắc Thanh - Phòng Sau đại học

200.000

     127.     

Đồng chíLê Đình Sơn - Phòng Sau đại học

300.000

     128.     

Đồng chíNguyễn Năng Thắng - Phòng Sau đại học

200.000

     129.     

Đồng chíNgô Trọng Hùng - Phòng Sau đại học

100.000

     130.     

Đồng chíVũ Quốc Trụ - Phòng Sau đại học

1.000.000

     131.     

Đồng chíĐặng Hùng Cường - Phòng Tài chính

200.000

     132.     

Đồng chíĐinh Ngọc Long - Phòng Tài chính

500.000

     133.     

Đồng chíTạ Văn Hồng - Phòng Tài chính

1.000.000

     134.     

Đồng chíĐặng Huy Tú - Phòng Khảo thí và Đảm bảoCLGD-ĐT

500.000

     135.     

Đồng chíNguyễn Văn Dũng - Phòng Khảo thí và Đảm bảo CLGD-ĐT

50.000

     136.     

Đồng chíHoàng Tiến Bình - BanQuản lý dự án cácphòng thí nghiệm

1.000.000

     137.     

Đồng chíNguyễn Việt Thái - Khoa Hóa - Lý Kỹ thuật

1.000.000

     138.     

Đồng chíNgô Thành Long - Khoa Công nghệ Thông tin

500.000

     139.     

Đồng chíĐỗ Thị Ngọc Diệp - Khoa Ngoại ngữ

500.000

     140.     

Đồng chíKiều Ngọc Dung - Khoa Ngoại ngữ

200.000

     141.     

Đồng chíLê Minh Hiên - Khoa Ngoại ngữ

100.000

     142.     

Đồng chíNguyễn Văn Tư - Khoa Ngoại ngữ

200.000

     143.     

Đồng chíNgô Thu Hà - Khoa Ngoại ngữ

100.000

     144.     

Đồng chíVũ Thị Khánh - Khoa Ngoại ngữ

200.000

     145.     

Đồng chíĐào Trọng Thắng - Khoa Động lực

500.000

     146.     

Đồng chíBùi Khắc Gầy - Khoa Động lực

200.000

     147.     

Đồng chíLại Văn Định - Khoa Động lực

100.000

     148.     

Đồng chíLê Trung Dũng - Khoa Động lực

1.000.000

     149.     

Đồng chíNguyễn Bảo Thái - Khoa Động lực

500.000

     150.     

Đồng chíNguyễn Ngọc Ban - Khoa Động lực

100.000

     151.     

Đồng chíNguyễn Văn Dũng - Khoa Động lực

1.000.000

     152.     

Đồng chíVũ Đức Lập - Khoa Động lực

1.000.000

     153.     

Đồng chíĐào Văn Hiệp - Khoa Hàng không Vũ trụ

2.000.000

     154.     

Đồng chíNguyễn Trung Định - Khoa Hàng không Vũ trụ

300.000

     155.     

Đồng chíNguyễn Trọng Tuấn - Khoa Công tác Đảng. Công tácChính trị

300.000

     156.     

Đồng chíLưu Văn Ngọc - Khoa Mác-Lê nin, Tư tưởng Hồ Chí Minh

50.000

     157.     

Đồng chíTrần Đình Thắng - Khoa Mác-Lê nin, Tư tưởng HồChí Minh

50.000

     158.     

Đồng chíNguyễn Duy Quang - Khoa Quân sự

50.000

     159.     

Đồng chíNguyễn Hồng Ký - Khoa Quân sự

50.000

     160.     

Đồng chíNguyễn Văn Phương - Khoa Quân sự

100.000

     161.     

Đồng chíNguyễn Xuân Phú - Khoa Quân sự

50.000

     162.     

Đồng chíPhạm Đăng Đàn - Khoa Quân sự

50.000

     163.     

Đồng chíPhạm Văn Hợi - Khoa Quân sự

50.000

     164.     

Đồng chíPhùng Văn Luận - Khoa Quân sự

100.000

     165.     

Đồng chíTrần Ngọc Sáng - Khoa Quân sự

50.000

     166.     

Đồng chíHồ Đức Vinh - Khoa Chỉ huy Tham mưu Kỹ thuật

500.000

     167.     

Đồng chíHoàng Ngọc An - Khoa Chỉ huy Tham mưu Kỹ thuật

1.000.000

     168.     

Đồng chíNgô Văn Hào - Trung tâm Huấn luyện 125 Vĩnh Phúc

100.000

     169.     

Đồng chíNguyễn Tiến - Trung tâm Huấn luyện 125 Vĩnh Phúc

100.000

     170.     

Đồng chíNguyễn Ngọc Thành - Viện Kỹ thuật công trình đặc biệt

100.000

     171.     

Đồng chíNguyễn Trí Tá - Viện Kỹ thuật công trình đặcbiệt

500.000

     172.     

Đồng chíNguyễn Văn Hợi - Viện Kỹ thuật công trình đặc biệt

200.000

     173.     

Đồng chíNguyễn Thị Hoa Sáu - Tiểu đoàn 1

100.000

     174.     

Đồng chíNguyễn Văn Độ - Tiểu đoàn 2

50.000

     175.     

Đồng chíLê Việt Hoàng - Tiểu đoàn 3

100.000

     176.     

Đồng chíPhạm Văn Quyền - Tiểu đoàn 4

50.000

     177.     

16 đồngchí không ghi tên

1.250.000

     178.     

Đồng chíNguyễn Đức Hiếu – Trung tâm CNTT

200.000

     179.     

Đồng chíLê Tuấn Khanh – Trung tâm CNTT

200.000

     180.     

Đồng chíNguyễn Hoàng Sinh - Trung tâm CNTT

200.000

     181.     

Đồng chíNguyễn Viết Cường - Trung tâm CNTT

100.000

     182.     

Đồn chíPhạm Thái Hưng - Trung tâm CNTT

100.000

     183.     

Đồng chíHoàng Thanh Huy - Trung tâm CNTT

100.000

     184.     

Đồng chíVũ Thế Linh - Trung tâm CNTT

100.000

     185.     

Đồng chíNguyễn Thị Thu Thủy - Trung tâm CNTT

100.000

     186.     

Đồng chíĐỗ Thị Hằng Nga - Trung tâm CNTT

100.000

     187.     

Đồng chíNgô Đức Hiếu - Trung tâm CNTT

100.000

     188.     

Vũ Hữu Nghị - P8

500.000

     189.     

Phạm Hồng Minh -TĐ1

100.000

     190.     

Nguyễn X Dũng -H5

500.000

     191.     

Nguyễn V Năng -H5

500.000

     192.     

Lê HữuHưng - H5

100.000

     193.     

Ng Văn Phồn - H5

100.000

     194.     

Bùi KimTuyển - H5

100.000

     195.     

Tô ThanhTùng - H5

50.000

     196.     

HoàngMạnh Hiếu - H5

50.000

     197.     

Hồ TháiKhánh - H5

50.000

     198.     

Phạm VănPhúc - P4

300.000

     199.     

Nguyễn ViYên – H5

1.000.000

200 . Phan Vũ Diễm Hằng - Viện Vệ sinh dịch tễ TW
2.000.000